《广寒宫之路》

  The Road to the Moon Palace  (顶真体诗)

                   七律                 廖泰钧

 

以诗韵 下平声 《十一尤》为韵,仄起式

 

此为笔者《七律一百首》之后第三十八首,是 连环体诗。所谓 连环体诗 是下一句的首字是上一句的末字。我孤陋寡闻,从未看过七律这样写。如已有,只是巧合,不是模仿,而是惊喜,不谋而遇。如未有,那么我是创新者。

 

已觉河山不胜愁,

愁浓似酒似千秋。

秋林落叶凄凄意,

意海无边独独舟。

舟下长江江映月,

月升短梦梦登楼。

楼高更近寒宫广

广殿宫寒夜夜忧。

不胜 shng 现属于仄韵。旧读第一声 sheng不能忍受,经不住 的意思。即 高处不胜寒 不胜

千秋,千年。形容岁月长久。北宋  -王安石诗 《望夫石》:还似九嶷山上女,千秋长望舜裳衣。

广寒宫,传说唐玄宗于八月望日游月中,见一大宫府,榜曰:广寒清虚之府。 后称月中仙宫为 广寒宫

二零二三年二月十八日 星期六晚

癸卯年 正月 廿八日 雨水前 一日

作于从肯特山小区 Kents Hill )到 靠德可得 小区 Caldecotte )来回散步路上

Nhớ Liu Thái Qun 廖泰钧

Th́t lụt

 

B́n hai năm ́y chỉ đu đy,
Ṽn sóng H̀ Gươm ṽ tháng ngày.
Nhạc khúc hè v̀ đàn vũ trụ,

Ph́ phường T́t đ́n ṛn đng ty.
Ra đi mới th́m tình non nước,
Ngoảnh lại còn in nghĩa cỏ cy.
Góc bỉn chn trời trăng xẻ nửa,

H̀n hoa ý lá ṃng mơ my.

 

Chú thích

Đàn ở đy là đ̣ng từ, làm cho phát ra tíng nhạc bằng đàn, thí dụ: vừa đàn vừa hát. Vũ trụ (宇宙) lại có nghĩa là trời đ́t (天地 thin địa) , đ́i với đng ty (东西) của cu sau.

Kìu: V̀ng trăng ai xẻ làm đi?
Nửa in ǵi chíc, nửa soi dặm trường.
Lúc ti tả trăng xẻ nửa khng phải nhớ hai cu này trong Kìu, làm song cu của mình tra Từ Đỉn Tíng Vịt mới th́y trùng ý, hoàn toàn là sự ng̃u nhin hứng thú, khng phải ć ý dùng đỉn tích.

23/02/2020

www.zhencang.org